EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › construction technology
construction technology
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Các phương pháp và công cụ được sử dụng trong xây dựng.
UK /kənˈstrʌk.ʃən tɛkˈnɑːlədʒi/
·
US /kənˈstrʌk.ʃən tɛkˈnɑːlədʒi/
Methods and tools used in building construction.
Advancements in construction technology improve project efficiency.
→ Những tiến bộ trong công nghệ xây dựng cải thiện hiệu quả dự án.
New construction technology can reduce costs significantly.
→ Công nghệ xây dựng mới có thể giảm chi phí một cách đáng kể.
Đồng nghĩa
building technology
construction methods
Collocations
modern construction technology
advanced construction technology
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ về công nghệ xây dựng trong bài viết có thể gây ấn tượng.
Công nghệ xây dựng đang phát triển nhanh chóng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...