Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinema industry

/ˈsɪnəmə ˈɪndəstri/ B2 IELTS

Nghĩa

ngành công nghiệp điện ảnh phr.

Định nghĩa · the business of making and showing films

“The cinema industry has changed with technology.”Ngành công nghiệp điện ảnh đã thay đổi theo công nghệ.

“Many jobs are available in the cinema industry.”Nhiều công việc có sẵn trong ngành công nghiệp điện ảnh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự phát triển của ngành công nghiệp điện ảnh trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Ngành công nghiệp điện ảnh bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...