Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural landscape

/ˌɑːrkɪˈtek.tʃər.əl ˈlænd.skeɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

Hình ảnh của các tòa nhà trong một khu vực. phr.

Định nghĩa · The visual appearance of buildings in an area.

“The architectural landscape has changed over the years.”Cảnh quan kiến trúc đã thay đổi qua nhiều năm.

“They aim to enhance the architectural landscape.”Họ hướng tới việc cải thiện cảnh quan kiến trúc.

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh quan kiến trúc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Cảnh quan kiến trúc có thể phản ánh văn hóa địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...