Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

action scene

/ˈækʃən siːn/ B2 IELTS

Nghĩa

Phần của bộ phim có các sự kiện thể chất thú vị. phr.

Định nghĩa · A part of a film with exciting physical events.

“The action scene kept the audience on the edge of their seats.”Cảnh hành động khiến khán giả hồi hộp.

“She loved the thrilling action scenes in the movie.”Cô thích những cảnh hành động hồi hộp trong bộ phim.

Mẹo IELTS · Nên mô tả cảnh hành động chi tiết khi viết.

Ghi chú · Cảnh hành động thường có nhiều hiệu ứng đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...