Kho từ › Collocations · science › analyze correlations

analyze correlations

B2 phr. 📁 Collocations · science IELTS
phân tích mối tương quan
UK /ˈænəˌlaɪz kəˈreɪʃənz/ · US /ˈænəˌlaɪz kəˈreɪʃənz/
to examine relationships between variables
Researchers analyze correlations in their data.
→ Các nhà nghiên cứu phân tích mối tương quan trong dữ liệu của họ.
They will analyze correlations between diet and health.→ Họ sẽ phân tích mối tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Đồng nghĩa
examine correlationsevaluate correlations
Collocations
analyze relationshipsanalyze data
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu thống kê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...