Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design constraints

/dɪˈzaɪn kənˈstreɪnts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các giới hạn hoặc ràng buộc trong quá trình thiết kế. phr.

Định nghĩa · Limitations or restrictions in the design process.

“Understanding design constraints is essential for effective planning.”Hiểu rõ các ràng buộc thiết kế là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

“Design constraints can inspire creative solutions.”Các ràng buộc thiết kế có thể truyền cảm hứng cho các giải pháp sáng tạo.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các ràng buộc thiết kế trong phần thảo luận.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...