Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinema ticket sales

/ˈsɪnəmə ˈtɪkɪt seɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Doanh thu từ việc bán vé rạp chiếu phim. phr.

Định nghĩa · The revenue generated from selling cinema tickets.

“Cinema ticket sales have increased due to popular films.”Doanh thu bán vé rạp đã tăng do các bộ phim nổi tiếng.

“The cinema ticket sales report was impressive this month.”Báo cáo doanh thu bán vé rạp tháng này rất ấn tượng.

Mẹo IELTS · Nên biết về doanh thu bán vé khi thảo luận về thành công của phim.

Ghi chú · Doanh thu bán vé có thể cho thấy sự quan tâm của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...