Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graph

/ɡræf/ B1

Nghĩa

đồ thị danh từ

Định nghĩa · A diagram that shows data or relationships.

“The graph shows the increase in temperature over time.”Đồ thị cho thấy sự tăng nhiệt độ theo thời gian.

“The graph illustrates the sales over the year.”Đồ thị minh họa doanh số trong năm.

Đồng nghĩa chartdiagram
Cụm hay dùng line graphbar graph

Mẹo IELTS · Sử dụng 'graph' khi phân tích dữ liệu.

Ghi chú · Đồ thị giúp dễ hiểu thông tin hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...