Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graph

/græf/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #26137

Nghĩa thường dùng

đồ thị danh từ

“The graph shows the increase in temperature over time.”Đồ thị cho thấy sự tăng nhiệt độ theo thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graph

//

  • biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch
  • g. of a equation đồ thị của một phương trình
  • alternating g. đồ hình thay phiên
  • lipartite g. đồ thị hai nhánh
  • brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc
  • bunch g. đồ thị thành chùm
  • circular g. đồ thị vòng
  • critical g. (tô pô) đồ thị tới hạn
  • high-low g. (thống kê) biểu đồ các cực trị
  • kinematic (al) g. đồ thị động lực
  • linear g. tuyến đồ
  • planar g. (tô pô) đồ hình phẳng
  • superposed g. (tô pô) đồ hình chồng chất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes v. represent by means of a graph v. plot upon a graph

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...