graph
/græf/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #26137
Nghĩa thường dùng
đồ thị
danh từ
“The graph shows the increase in temperature over time.”Đồ thị cho thấy sự tăng nhiệt độ theo thời gian.
Biến thể từ
graphs số nhiều
graphing hiện tại phân từ
graphed quá khứ
graphs ngôi 3 số ít
graphed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graph
//
- biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch
- g. of a equation đồ thị của một phương trình
- alternating g. đồ hình thay phiên
- lipartite g. đồ thị hai nhánh
- brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc
- bunch g. đồ thị thành chùm
- circular g. đồ thị vòng
- critical g. (tô pô) đồ thị tới hạn
- high-low g. (thống kê) biểu đồ các cực trị
- kinematic (al) g. đồ thị động lực
- linear g. tuyến đồ
- planar g. (tô pô) đồ hình phẳng
- superposed g. (tô pô) đồ hình chồng chất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a visual representation of the relations between certain quantities plotted with reference to a set of axes v. represent by means of a graph v. plot upon a graph