Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive demand

/draɪv dɪˈmænd/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy nhu cầu phr.

Định nghĩa · to increase the need for products or services

“Marketing strategies aim to drive demand for new products.”Chiến lược tiếp thị nhằm thúc đẩy nhu cầu cho các sản phẩm mới.

“Seasonal trends can drive demand in retail.”Các xu hướng theo mùa có thể thúc đẩy nhu cầu trong bán lẻ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tiếp thị và tiêu dùng.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...