Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage assets

/ˈlɛvərɪdʒ ˈæsɛts/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng tài sản phr.

Định nghĩa · to use resources to gain an advantage

“Companies leverage assets to improve their market position.”Các công ty tận dụng tài sản để cải thiện vị trí thị trường của họ.

“Leverage assets wisely can lead to greater success.”Tận dụng tài sản một cách khôn ngoan có thể dẫn đến thành công lớn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược tài chính.

Ghi chú · Cần thiết trong quản lý doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...