Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support infrastructure

/səˈpɔːrt ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ cơ sở hạ tầng phr.

Định nghĩa · to assist in building essential systems

“Governments must support infrastructure development for growth.”Chính phủ phải hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng để tăng trưởng.

“Supporting infrastructure can enhance economic performance.”Hỗ trợ cơ sở hạ tầng có thể nâng cao hiệu suất kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về đầu tư công.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...