Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remember history

/rɪˈmɛm.bər ˈhɪs.tər.i/ B2 IELTS

Nghĩa

ghi nhớ các sự kiện trong quá khứ hoặc công nhận chúng phr.

Định nghĩa · to keep past events in mind or acknowledge them

“We must remember history to honor those who came before us.”Chúng ta phải ghi nhớ lịch sử để tôn vinh những người đã sống trước chúng ta.

“Ceremonies are held to remember history and its lessons.”Các buổi lễ được tổ chức để ghi nhớ lịch sử và những bài học của nó.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra các ví dụ cụ thể khi ghi nhớ lịch sử.

Ghi chú · Ghi nhớ lịch sử giúp tạo dựng bản sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...