Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

witness history

/ˈwɪtnəs ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

chứng kiến hoặc trải nghiệm các sự kiện lịch sử quan trọng phr.

Định nghĩa · to see or experience important historical events

“Many people witnessed history during the revolution.”Nhiều người đã chứng kiến lịch sử trong cuộc cách mạng.

“Witnessing history can change one's perspective on life.”Chứng kiến lịch sử có thể thay đổi quan điểm của một người về cuộc sống.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về các sự kiện quan trọng mà bạn đã trải qua.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự trải nghiệm trực tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...