Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace legacies

/treɪs ˈlɛɡəsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự phát triển của các ảnh hưởng lịch sử theo thời gian phr.

Định nghĩa · to follow the development of historical influences over time

“We can trace legacies through historical documents.”Chúng ta có thể theo dõi di sản qua các tài liệu lịch sử.

“Tracing legacies reveals the evolution of cultural practices.”Theo dõi di sản tiết lộ sự phát triển của các phong tục văn hóa.

Mẹo IELTS · Dùng khi cần chỉ ra sự phát triển qua thời gian.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...