Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze gender relations

/ˈænəlaɪz ˈdʒɛndər rɪˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích cách các giới tương tác với nhau phr.

Định nghĩa · examine how genders interact with each other

“Sociologists analyze gender relations in various contexts.”Các nhà xã hội học phân tích các mối quan hệ giới tính trong các bối cảnh khác nhau.

“It's essential to analyze gender relations in different cultures.”Điều cần thiết là phân tích các mối quan hệ giới tính trong các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh chứng cho quan điểm.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...