Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subsection

/ˈsʌbˌsɛkʃən/ B1

Nghĩa

tiểu mục danh từ

Định nghĩa · A smaller part of a larger section.

“This subsection contains important information.”Tiểu mục này chứa thông tin quan trọng.

“This subsection contains important details.”Tiểu mục này chứa thông tin quan trọng.

Đồng nghĩa segmentdivision

Mẹo IELTS · Sử dụng 'subsection' để phân chia nội dung trong bài viết.

Ghi chú · Tiểu mục giúp tổ chức thông tin rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...