Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectrum

/ˈspɛk.trəm/ B1

Nghĩa

quang phổ danh từ

Định nghĩa · a range of different colors or ideas.

“The spectrum of light includes many colors.”Quang phổ ánh sáng bao gồm nhiều màu sắc.

“The rainbow shows a beautiful spectrum of colors.”Cầu vồng thể hiện một quang phổ màu sắc đẹp.

Đồng nghĩa rangevariety

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...