variety
/vә'raiәti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1171
Nghĩa thường dùng
sự đa dạng
danh từ
“There is a variety of fruits in the market.”Có nhiều loại trái cây trong chợ.
Biến thể từ
varieties số nhiều
Đồng nghĩa
diversityassortmentrange
Trái nghĩa
uniformitysameness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
variety
//
- hh; ds. đa tạp; tính đa dạng
- Abelian v. đa tạp Abel
- exceptional v. đa tạp ngoại lệ
- group v. đa tạp nhóm
- irreducible v. đa tạp không khả quy
- jacobian v. đa tạp jacobi
- minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu
- polarized v. đa tạp phân cực
- pure v. đa tạp thuần tuý
- reducible v. đa tạp khả quy
- requisit v. (điều khiển học) tính đa dạng cần thiết
- semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý
- solvable group v. đa tạp nhóm giải được
- unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (biology) a taxonomic category consisting of members of a species that differ from others of the same species in minor but heritable characteristics n. a difference that is usually pleasant