Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

variety

/vә'raiәti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1171

Nghĩa thường dùng

sự đa dạng danh từ

“There is a variety of fruits in the market.”Có nhiều loại trái cây trong chợ.

Biến thể từ varieties số nhiều
Đồng nghĩa diversityassortmentrange
Trái nghĩa uniformitysameness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

variety

//

  • hh; ds. đa tạp; tính đa dạng
  • Abelian v. đa tạp Abel
  • exceptional v. đa tạp ngoại lệ
  • group v. đa tạp nhóm
  • irreducible v. đa tạp không khả quy
  • jacobian v. đa tạp jacobi
  • minimal v. đa tạp tối thiểu, đa tạp cực tiểu
  • polarized v. đa tạp phân cực
  • pure v. đa tạp thuần tuý
  • reducible v. đa tạp khả quy
  • requisit v. (điều khiển học) tính đa dạng cần thiết
  • semi-pure v. đa tạp bán thuần tuý
  • solvable group v. đa tạp nhóm giải được
  • unirational v. đa tạp đơn hữu tỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) a taxonomic category consisting of members of a species that differ from others of the same species in minor but heritable characteristics n. a difference that is usually pleasant

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...