Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design quality

/dɪˈzaɪn ˈkwɒlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiêu chuẩn xuất sắc trong thiết kế. phr.

Định nghĩa · The standard of excellence in design.

“High design quality is essential for customer satisfaction.”Chất lượng thiết kế cao là điều cần thiết cho sự hài lòng của khách hàng.

“They strive for design quality in every project.”Họ cố gắng đạt được chất lượng thiết kế trong mọi dự án.

Đồng nghĩa design excellence

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến chất lượng thiết kế trong phần thảo luận.

Ghi chú · Chất lượng thiết kế ảnh hưởng lớn đến sự thành công của sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...