Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

placement

/ˈpleɪsmənt/ B1

Nghĩa

sự sắp xếp danh từ

Định nghĩa · The act of arranging or positioning something.

“The placement of the furniture was perfect.”Sự sắp xếp đồ đạc thật hoàn hảo.

“The placement of the furniture was perfect for the room.”Sự sắp xếp đồ đạc rất hoàn hảo cho căn phòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Sắp xếp có thể ảnh hưởng đến không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...