Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

placement

/'pleismәnt/ IELTSCollins ★ phổ biến #4394

Nghĩa thường dùng

sự sắp xếp danh từ

“The placement of the furniture was perfect.”Sự sắp xếp đồ đạc thật hoàn hảo.

Biến thể từ placements số nhiều
Trái nghĩa removal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

placement

//

* danh từ
  • sắp đặt, sắp xếp việc làm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spatial property of the way in which something is placed n. contact established between applicants and prospective employees n. the act of putting something in a certain place

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...