Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film production process

/fɪlm prəˈdʌkʃən ˈprəʊsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

quy trình sản xuất phim phr.

Định nghĩa · the steps involved in making a film

“Understanding the film production process is crucial for filmmakers.”Hiểu quy trình sản xuất phim là rất quan trọng đối với các nhà làm phim.

“Each stage of the film production process requires careful planning.”Mỗi giai đoạn của quy trình sản xuất phim cần được lên kế hoạch cẩn thận.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về quy trình trong bài viết.

Ghi chú · Quy trình sản xuất phim bao gồm nhiều giai đoạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...