Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film viewing habits

/fɪlm ˈvjuːɪŋ ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thói quen xem phim phr.

Định nghĩa · the ways people watch films

“Film viewing habits have changed with streaming services.”Thói quen xem phim đã thay đổi với các dịch vụ phát trực tuyến.

“Understanding film viewing habits helps filmmakers reach audiences.”Hiểu thói quen xem phim giúp các nhà làm phim tiếp cận khán giả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Thói quen xem phim rất đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...