Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movie script

/ˈmuːvi skrɪpt/ B2 IELTS

Nghĩa

kịch bản phim phr.

Định nghĩa · the written text of a film

“The director was pleased with the movie script.”Đạo diễn rất hài lòng với kịch bản phim.

“Writing a good movie script takes time and effort.”Viết một kịch bản phim hay cần thời gian và nỗ lực.

Mẹo IELTS · Có thể nói về quá trình viết kịch bản trong bài nói.

Ghi chú · Kịch bản là phần quan trọng của quá trình sản xuất phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...