Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicate values

/kəˈmjunɪˌkeɪt ˈvæljuz/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền đạt các giá trị quan trọng trong lịch sử phr.

Định nghĩa · to express important beliefs or principles in history

“We communicate values through storytelling and education.”Chúng ta truyền đạt các giá trị qua việc kể chuyện và giáo dục.

“Communicating values helps preserve cultural identity.”Truyền đạt các giá trị giúp bảo tồn bản sắc văn hóa.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể khi truyền đạt giá trị.

Ghi chú · Truyền đạt giá trị giúp hiểu rõ hơn về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...