EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · history › reflect on changes
reflect on changes
B2
phr.
📁 Collocations · history
IELTS
suy ngẫm về cách mà mọi thứ đã thay đổi theo thời gian
UK /rɪˈflɛkt ɒn ˈʧeɪndʒɪz/
·
US /rɪˈflɛkt ɒn ˈʧeɪndʒɪz/
to think about how things have altered over time
We need to reflect on changes in society.
→ Chúng ta cần suy ngẫm về những thay đổi trong xã hội.
Reflecting on changes helps us learn from history.
→ Suy ngẫm về những thay đổi giúp chúng ta học hỏi từ lịch sử.
Đồng nghĩa
consider changes
think about changes
Collocations
reflect on historical changes
deeply reflect on changes
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để thể hiện sự suy ngẫm trong bài viết.
Phù hợp khi bàn về sự thay đổi trong lịch sử.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
preserve history
bảo tồn lịch sử
document history
/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/
lịch sử tài liệu
interpret history
giải thích lịch sử
analyze history
phân tích lịch sử
explore history
/ɪkˈsplɔːr ˈhɪstəri/
khám phá lịch sử
reflect on history
suy ngẫm về lịch sử
learn from history
học từ lịch sử
make history
/meɪk ˈhɪstəri/
làm nên lịch sử
Có trong các bộ
🔗
Collocations · history
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...