Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summarize events

/ˈsʌməraɪz ɪˈvɛnts/ B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt một cái nhìn khái quát về những gì đã xảy ra phr.

Định nghĩa · to give a brief overview of what happened

“Teachers often ask students to summarize events from history.”Giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt các sự kiện trong lịch sử.

“Summarizing events helps clarify important details.”Tóm tắt các sự kiện giúp làm rõ các chi tiết quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tổng hợp thông tin.

Ghi chú · Dùng khi tóm tắt thông tin lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...