Kho từ › Collocations · history › investigate contexts

investigate contexts

B2 phr. 📁 Collocations · history IELTS
khám phá các hoàn cảnh xung quanh các sự kiện
UK /ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈkɒntɛksts/ · US /ɪnˈvɛstɪɡeɪt ˈkɒntɛksts/
to explore the circumstances surrounding events
We need to investigate contexts to fully understand history.
→ Chúng ta cần khám phá các bối cảnh để hiểu đầy đủ về lịch sử.
Investigating contexts reveals deeper meanings of events.→ Khám phá các bối cảnh tiết lộ những ý nghĩa sâu sắc hơn của các sự kiện.
Đồng nghĩa
examine contextsexplore contexts
Collocations
thoroughly investigate contextscritically investigate contexts
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm này để thể hiện sự sâu sắc trong nghiên cứu.
Dùng khi tìm hiểu về bối cảnh lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...