EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › construction planning
construction planning
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
Tổ chức các bước cần thiết cho việc xây dựng.
UK /kənˈstrʌk.ʃən ˈplæn.ɪŋ/
·
US /kənˈstrʌk.ʃən ˈplæn.ɪŋ/
Organizing the steps needed for construction.
Effective construction planning can save time and money.
→ Kế hoạch xây dựng hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Construction planning involves scheduling and resource allocation.
→ Kế hoạch xây dựng bao gồm lập lịch và phân bổ tài nguyên.
Đồng nghĩa
building planning
project planning
Collocations
project planning
resource planning
🎯
IELTS:
Chú trọng đến việc lập kế hoạch trong bài viết để thể hiện tính tổ chức.
Kế hoạch xây dựng là rất quan trọng để đảm bảo tiến độ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...