Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film storytelling

/fɪlm ˈstɔːritɛlɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Cách mà một câu chuyện được kể trong một bộ phim. phr.

Định nghĩa · The way a story is told in a film.

“Film storytelling can be linear or non-linear.”Kể chuyện trong phim có thể theo tuyến tính hoặc không tuyến tính.

“He studied film storytelling techniques in class.”Anh ấy đã học các kỹ thuật kể chuyện trong phim ở lớp.

Mẹo IELTS · Chia sẻ quan điểm về cách kể chuyện trong phim khi viết.

Ghi chú · Cách kể chuyện có thể tạo ra nhiều cảm xúc khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...