Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film exploration

/fɪlm ɪkˈsplɔːreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động điều tra và phân tích các bộ phim. phr.

Định nghĩa · The act of investigating and analyzing films.

“Film exploration can lead to a deeper understanding of cinema.”Khám phá phim có thể dẫn đến hiểu biết sâu sắc hơn về điện ảnh.

“She led a film exploration workshop last weekend.”Cô ấy đã dẫn dắt một buổi hội thảo khám phá phim vào cuối tuần trước.

Mẹo IELTS · Tham gia vào các hoạt động khám phá phim để nâng cao kỹ năng.

Ghi chú · Khám phá phim giúp mở rộng kiến thức về điện ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...