EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · film & cinema › film exploration
film exploration
B2
phr.
📁 Collocations · film & cinema
IELTS
Hành động điều tra và phân tích các bộ phim.
UK /fɪlm ɪkˈsplɔːreɪʃən/
·
US /fɪlm ɪkˈsplɔːreɪʃən/
The act of investigating and analyzing films.
Film exploration can lead to a deeper understanding of cinema.
→ Khám phá phim có thể dẫn đến hiểu biết sâu sắc hơn về điện ảnh.
She led a film exploration workshop last weekend.
→ Cô ấy đã dẫn dắt một buổi hội thảo khám phá phim vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩa
movie exploration
cinema exploration
Collocations
in-depth film exploration
critical film exploration
🎯
IELTS:
Tham gia vào các hoạt động khám phá phim để nâng cao kỹ năng.
Khám phá phim giúp mở rộng kiến thức về điện ảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
shoot a scene
/ʃuːt ə siːn/
quay cảnh
direct a movie
/daɪˈrɛkt ə ˈmuːvi/
đạo diễn một bộ phim
produce a film
/prəˈdjuːs ə fɪlm/
sản xuất phim
film festival
/fɪlm ˈfɛstəvəl/
liên hoan phim
box office hit
/bɑːks ˈɒfɪs hɪt/
phim ăn khách
film industry
/fɪlm ˈɪndəstri/
ngành công nghiệp phim
screenplay writer
/ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
nhà viết kịch bản
film premiere
/fɪlm prɪˈmɪr/
buổi ra mắt phim
Có trong các bộ
🔗
Collocations · film & cinema
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...