Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nsw

/ˌɛnɛsˈdʌbljuː/ B1

Nghĩa

tiểu bang New South Wales danh từ

Định nghĩa · A state in Australia known for its beaches.

“NSW is a popular tourist destination.”NSW là một điểm đến du lịch phổ biến.

“NSW has many beautiful coastal towns.”NSW có nhiều thị trấn ven biển đẹp.

Đồng nghĩa New South Walesstate

Mẹo IELTS · Dùng 'NSW' khi nói về du lịch Úc.

Ghi chú · NSW là tiểu bang lớn ở Úc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...