Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nsw

/ˌɛnɛsˈdʌbljuː/

Nghĩa thường dùng

tiểu bang New South Wales danh từ

“NSW is a popular tourist destination.”NSW là một điểm đến du lịch phổ biến.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...