Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acknowledge history

B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận và chấp nhận các sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to recognize and accept past events

“We must acknowledge history to learn from it.”Chúng ta phải thừa nhận lịch sử để học hỏi từ nó.

“It's important to acknowledge history in education.”Việc thừa nhận lịch sử trong giáo dục là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Cần có dẫn chứng cụ thể khi thừa nhận lịch sử.

Ghi chú · Thừa nhận lịch sử giúp hiểu rõ hơn về hiện tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...