Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine sources

B2 IELTS

Nghĩa

phân tích các tài liệu hoặc chứng cứ lịch sử. phr.

Định nghĩa · to analyze historical documents or evidence.

“Researchers must examine sources critically.”Các nhà nghiên cứu phải phân tích các nguồn tài liệu một cách nghiêm túc.

“Examine sources to ensure accuracy in historical accounts.”Phân tích các nguồn tài liệu để đảm bảo độ chính xác trong các câu chuyện lịch sử.

Mẹo IELTS · Chú ý đến độ tin cậy của các nguồn tài liệu.

Ghi chú · Rất cần thiết trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...