Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investment capital

/ˈɪn.vest.mənt ˈkæp.ɪ.təl/ B2 IELTS

Nghĩa

tiền được sử dụng để đầu tư vào doanh nghiệp hoặc dự án phr.

Định nghĩa · money used for investing in businesses or projects

“Startups often need investment capital to grow.”Các công ty khởi nghiệp thường cần vốn đầu tư để phát triển.

“Investment capital can come from various sources.”Vốn đầu tư có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau.

Mẹo IELTS · Nhắc đến nguồn vốn đầu tư để làm rõ khả năng tài chính.

Ghi chú · Thường được đề cập trong bối cảnh khởi nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...