counsel
/ˈkaʊnsl/ B1
Nghĩa
cố vấn
danh từ
Định nghĩa · a person who gives advice or guidance.
“She sought counsel for her problems.”Cô ấy đã tìm kiếm sự cố vấn cho những vấn đề của mình.
“He acts as a counsel for the team.”Ông ấy đóng vai trò là cố vấn cho đội.
Đồng nghĩa
advisorconsultant
Cụm hay dùng
legal counselcounsel services
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự hỗ trợ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.