Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consultant

/kən'sʌltənt/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2480

Nghĩa thường dùng

cố vấn danh từ

“He works as a consultant for several companies.”Anh ấy làm việc như một cố vấn cho nhiều công ty.

Biến thể từ consultants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consultant

/kən'sʌltənt/

danh từ

  • người hỏi ý kiến
  • (y học) thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn
  • nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến
Định nghĩa tiếng Anh

n an expert who gives advice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...