Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diversify investments

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ ɪnˈvɛst.mənts/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tán đầu tư để giảm rủi ro phr.

Định nghĩa · to spread out investments to reduce risk

“Investors should diversify investments to minimize potential losses.”Nhà đầu tư nên phân tán đầu tư để giảm thiểu tổn thất tiềm năng.

“Diversifying investments can lead to more stable returns.”Phân tán đầu tư có thể dẫn đến lợi nhuận ổn định hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về chiến lược đầu tư.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh đầu tư tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...