Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fundraiser

/ˈfʌndˌreɪzər/ B1

Nghĩa

buổi gây quỹ n.

Định nghĩa · An event organized to raise money for a cause.

“They organized a fundraiser for the school.”Họ đã tổ chức một buổi gây quỹ cho trường học.

“The fundraiser collected over $500.”Buổi gây quỹ đã thu được hơn 500 đô la.

Ghi chú · Có thể chỉ sự kiện hoặc người gây quỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...