vital
Nghĩa
Định nghĩa · extremely important or necessary
“Water is vital for all living things.”Nước là rất quan trọng cho tất cả sinh vật sống.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh ý trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · extremely important or necessary
“Water is vital for all living things.”Nước là rất quan trọng cho tất cả sinh vật sống.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh ý trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.
Đang tải...