vital
/'vaitl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2916
Nghĩa thường dùng
quan trọng
tính từ
“Water is vital for all living things.”Nước là rất quan trọng cho tất cả sinh vật sống.
Biến thể từ
vitals số nhiều
Trái nghĩa
unnecessarynonessentialoptional
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vital
/'vaitl/
tính từ
- (thuộc sự) sống, cần cho sự sống
- vital function: chức năng sống
- vital power: sức sống
- sống còn, quan trọng
- vital question: vấn đề sống còn
- of vital importance: có tầm quan trọng sống còn
- nguy hiểm đến tính mạng
- vital mistake: sai lầm nguy hiểm
- vital wound: vết thương nguy hiểm đến tính mạng
- đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động
- vital style: văn phong sinh động
thành ngữ
- vital statistics
- thống kê sinh đẻ giá thú
- (thông tục) kích thước vòng ngực, thắt lưng và hông (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
s. performing an essential function in the living body s. manifesting or characteristic of life