Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2916

vital

/'vaitl/

tính từ

  • (thuộc sự) sống, cần cho sự sống
    • vital function: chức năng sống
    • vital power: sức sống
  • sống còn, quan trọng
    • vital question: vấn đề sống còn
    • of vital importance: có tầm quan trọng sống còn
  • nguy hiểm đến tính mạng
    • vital mistake: sai lầm nguy hiểm
    • vital wound: vết thương nguy hiểm đến tính mạng
  • đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động
    • vital style: văn phong sinh động

thành ngữ

  1. vital statistics
    • thống kê sinh đẻ giá thú
    • (thông tục) kích thước vòng ngực, thắt lưng và hông (đàn bà)
Biến thể từ vitals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

s. performing an essential function in the living body\ns. manifesting or characteristic of life

Gợi ý (23)

vitals danh từ số nhiều: (y học) cơ quan bảo đảm sự sống (tim, phổi...) vitalise ngoại động từ: tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức m… vitalist danh từ: người theo thuyết sức sống vitalizer xem vitalize vitalness xem vital vitalistic tính từ: (thuộc) thuyết sức sống vitalisation sự tiếp sức sống, sự truyền sức sống cho vitalization danh từ: sự tiếp sức sống, sự tiếp sinh khí, sự tiếp sức mạnh vitality danh từ: sức sống, sinh khí vitally cực độ, cực kỳ, vô cùng vitalism danh từ: thuyết sức sống vitalize ngoại động từ: tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức m… unvital không chủ yếu, không quan trọng subvital gần chết; hấp hối devitalise ngoại động từ: làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy … devitalize ngoại động từ: làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy … intravital xem intravitam revitalise đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh devitalisation sư làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực devitalization sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực revitalisation tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới và… revitalize đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh revitalization tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới và…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...