Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

charity

/ˈtʃærɪti/ B1

Nghĩa

từ thiện danh từ

Định nghĩa · An organization that helps people in need.

“They donated money to a local charity.”Họ đã quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện địa phương.

“She donates to charity every month.”Cô ấy quyên góp cho từ thiện mỗi tháng.

Đồng nghĩa nonprofitphilanthropy

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến hoạt động giúp đỡ người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...