Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3287

charity

/'tʃæriti/

danh từ

  • lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo
  • lòng khoan dung
  • hội từ thiện; tổ chức cứu tế
    • board of charity: sở cứu tế
  • việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế
    • charity fund: quỹ cứu tế
  • (số nhiều) của bố thí, của cứu tế

thành ngữ

  1. charity begins at home
    • trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình
  2. sister of charity
    • bà phước
Biến thể từ charities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a foundation created to promote the public good (not for assistance to any particular individuals)\nn. a kindly and lenient attitude toward people\nn. an activity or gift that benefits the public at large\nn. an institution set up to provide help to the needy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...