nonprofit
/nɒn'prɒfit/ phổ biến #3837
Nghĩa thường dùng
phi lợi nhuận
tính từ
“She works for a nonprofit organization.”Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.
Trái nghĩa
for-profitcommercialprofit-making
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nonprofit
//
* tính từ- không vì mục đích lợi nhuận; bất vụ lợi
Định nghĩa tiếng Anh
s. not commercially motivated