Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nonprofit

/nɒn'prɒfit/ phổ biến #3837

Nghĩa thường dùng

phi lợi nhuận tính từ

“She works for a nonprofit organization.”Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nonprofit

//

* tính từ
  • không vì mục đích lợi nhuận; bất vụ lợi
Định nghĩa tiếng Anh

s. not commercially motivated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...