Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traveler

/ˈtrævələr/ B1

Nghĩa

người du lịch danh từ

Định nghĩa · A person who travels to different places.

“The traveler shared stories from his journey.”Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ chuyến đi của mình.

“The traveler explored many countries last year.”Người du lịch đã khám phá nhiều quốc gia năm ngoái.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm của người du lịch trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người đi du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...