traveler
Nghĩa thường dùng
“The traveler shared stories from his journey.”Người du lịch đã chia sẻ những câu chuyện từ chuyến đi của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traveler
//
* danh từ- người đi, người đi du lịch, người đi du hành, lữ khách, người hay đi
- người đi chào hàng
- người Digan, người lang thang
cầu lăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who changes location