Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

segment

/ˈsɛɡmənt/ B1

Nghĩa

phân đoạn danh từ

Định nghĩa · A part or section of something larger.

“The market is divided into several segments.”Thị trường được chia thành nhiều phân đoạn.

“Each segment of the pie chart represents a different category.”Mỗi phân đoạn của biểu đồ hình tròn đại diện cho một danh mục khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi phân tích dữ liệu trong IELTS Writing.

Ghi chú · Phân đoạn giúp phân chia thông tin dễ hiểu hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...