section
Nghĩa thường dùng
“The first section of the book covers basics.”Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
section
/'sekʃn/
danh từ
- sự cắt; chỗ cắt
- phần cắt ra, đoạn cắt ra
- khu vực
- tiết đoạn (một quyển sách)
- mặt cắt, tiết diện
- vertical section: mặt cắt đứng
- horizontal section: mặt cắt ngang
- phân chi (đơn vị phân loại dưới giống, trên loài)
- (quân sự) tiểu đội
- (sinh vật học) lát cắt
- microscopic section: lát cắt để nhìn qua kính hiển vi
- tầng lớp nhân dân
- he was popular with all section and classes: ông ấy được mọi tầng lớp, mọi giai cấp yêu mến
ngoại động từ
- cắt, chia ra từng phần, sắp xếp thành từng nhóm, phân chia ra thành đoạn, phân chia thành khu vực
Định nghĩa tiếng Anh
n. a self-contained part of a larger composition (written or musical) n. a very thin slice (of tissue or mineral or other substance) for examination under a microscope n. a distinct region or subdivision of a territorial or political area or community or group of people n. one of several parts or pieces that fit with others to constitute a whole object